Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 心灵手巧

心灵手巧

xīn líng shǒu qiǎo
Âm Hán-Việt: tâm linh thủ xảo
HSK 3.0 cấp 9
tâm linh tay khéo
capable

Ví dụ câu

她心灵手巧,会做很多手工。

Tā xīnlíngshǒuqiǎo, huì zuò hěnduō shǒugōng.

Cô ấy tâm linh tay khéo, biết làm nhiều đồ thủ công.

She is clever and deft, good at many handicrafts.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

心灵手巧 viết sang phồn thể là 心靈手巧 xīn líng shǒu qiǎo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →