她心灵手巧,会做很多手工。
Tā xīnlíngshǒuqiǎo, huì zuò hěnduō shǒugōng.
Cô ấy tâm linh tay khéo, biết làm nhiều đồ thủ công.
She is clever and deft, good at many handicrafts.
心灵手巧 viết sang phồn thể là 心靈手巧 xīn líng shǒu qiǎo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.