Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 存心

存心

cún xīn
Âm Hán-Việt: tồn tâm
HSK 3.0 cấp 9
cố ý/chủ tâm
deliberately

Ví dụ câu

他不是存心要伤害你。

Tā bú shì cúnxīn yào shānghài nǐ.

Anh ấy không cố ý làm tổn thương bạn.

He didn't intend to hurt you.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →