他把钱存在存折里。
Tā bǎ qián cún zài cúnzhé lǐ.
Anh ấy gửi tiền vào sổ tiết kiệm.
He deposited money in the passbook.
存折 viết sang phồn thể là 存摺 cún zhé.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.