Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 折

折

zhé
Âm Hán-Việt: chiết
HSK 3.0 cấp 6
bẻ gãy; gấp; giảm giá
to break, to fold; discount

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 折 viết sang phồn thể là 摺.

Tuỳ nghĩa, một số từ vẫn giữ nguyên 折 ở bản phồn thể.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ, có ba nghĩa hay gặp: bẻ gãy (折 + 断), gấp (zhé zhǐ là gấp giấy), và giảm giá theo phần mười (打八折 là bán 80% giá, tức giảm 20%). Còn gặp trong 折扣, 挫折, 曲折, 转折, 折磨, 折腾.

Ví dụ câu

他把纸折成一只小船。

Tā bǎ zhǐ zhé chéng yì zhī xiǎo chuán.

Anh ấy gấp tờ giấy thành một chiếc thuyền nhỏ.

He folded the paper into a little boat.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「折」