别折腾了,快睡觉吧。
Bié zhēteng le, kuài shuìjiào ba.
Đừng vùng vẫy nữa, mau ngủ đi.
Stop fussing and go to sleep.
"折腾" (làm tới làm lui), đọc zhēteng, là động từ khẩu ngữ: làm đi làm lại, trở mình mãi, bày vẽ nhiều chuyện: "别折腾了, 快睡觉吧". Cũng có nghĩa hành, làm khổ người khác, như zhēteng rén. Chữ "折" ở đây đọc zhē, khác "折磨" (hành hạ) đọc zhémó.
折腾 viết sang phồn thể là 折騰 zhē teng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.