水沸腾了。
Shuǐ fèiténg le.
Nước đã sôi.
The water is boiling.
“沸腾” là động từ, không mang tân ngữ. Nghĩa đen: chất lỏng sôi, “水 沸腾 了”; nói thường trong bếp thì hay dùng “水 开 了”. Nghĩa bóng hay gặp: cảm xúc hay đám đông sôi sục, như “全场 沸腾”, hay thành ngữ rèxuè fèiténg (máu nóng sục sôi).
沸腾 viết sang phồn thể là 沸騰 fèi téng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.