妈妈端来热腾腾的汤。
Māma duān lái rèténgténg de tāng.
Mẹ bưng lên bát canh nóng hổi.
Mom brought steaming hot soup.
"热腾腾" (nóng hổi, bốc hơi nghi ngút) là tính từ dạng lặp ABB, tả đồ ăn thức uống vừa nấu xong còn bốc hơi. Không đi với "很"; thường có "的" theo sau: "热腾腾 的 汤", "饭 热腾腾 的".
热腾腾 viết sang phồn thể là 熱騰騰 rè téng téng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.