Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 热腾腾

热腾腾

rè téng téng
Âm Hán-Việt: nhiệt đằng đằng
HSK 3.0 cấp 9
nóng hổi/đang bốc khói
steaming hot

Ví dụ câu

妈妈端来热腾腾的汤。

Māma duān lái rèténgténg de tāng.

Mẹ bưng lên bát canh nóng hổi.

Mom brought steaming hot soup.

Cách dùng từ này

"热腾腾" (nóng hổi, bốc hơi nghi ngút) là tính từ dạng lặp ABB, tả đồ ăn thức uống vừa nấu xong còn bốc hơi. Không đi với "很"; thường có "的" theo sau: "热腾腾 的 汤", "饭 热腾腾 的".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

热腾腾 viết sang phồn thể là 熱騰騰 rè téng téng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →