Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 热气球

热气球

rè qì qiú
Âm Hán-Việt: nhiệt khí cầu
HSK 3.0 cấp 9
khinh khí cầu
hot air balloon

Ví dụ câu

他们坐热气球看风景。

Tāmen zuò rèqìqiú kàn fēngjǐng.

Họ ngồi khinh khí cầu ngắm cảnh.

They took a hot air balloon to see the scenery.

Cách dùng từ này

"热气球" (khinh khí cầu) là danh từ chỉ quả cầu lớn bay lên nhờ khí nóng, có giỏ chở người. Hay đi với "坐" hoặc "乘坐": "坐 热气球 看 风景". Lượng từ thường dùng là "个". Hay gặp khi nói về hoạt động du lịch ngắm cảnh từ trên cao.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

热气球 viết sang phồn thể là 熱氣球 rè qì qiú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →