Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 燃气

燃气

rán qì
Âm Hán-Việt: nhiên khí
HSK 3.0 cấp 9
khí đốt/gas
fuel gas

Ví dụ câu

我家用燃气做饭。

Wǒ jiā yòng ránqì zuòfàn.

Nhà tôi dùng khí đốt để nấu ăn.

My family uses gas for cooking.

Cách dùng từ này

"燃气" (khí đốt, gas) là danh từ, chỉ các loại khí dùng làm chất đốt như khí thiên nhiên, khí hoá lỏng. Hay đứng trước danh từ khác: "燃气 公司", "燃气 费". Nói thường ngày nhiều người vẫn gọi là "煤气".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

燃气 viết sang phồn thể là 燃氣 rán qì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →