Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 气派

气派

qì pài
Âm Hán-Việt: khí phái
HSK 3.0 cấp 9
uy nghi/hoành tráng
impressive

Ví dụ câu

他的房子很气派。

Tā de fángzi hěn qìpài.

Ngôi nhà của anh ấy rất hoành tráng.

His house is very grand.

Cách dùng từ này

"气派" (vẻ bề thế, phong thái) vừa là danh từ vừa là tính từ. Làm danh từ thường đi với "有": "很 有 气派" (rất bề thế). Làm tính từ đứng sau "很", "真": "这座 楼 很 气派". Hay dùng tả nhà cửa, cổng, xe, đám cưới trông sang trọng, hoành tráng; cũng tả phong thái đường hoàng của người.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

气派 viết sang phồn thể là 氣派 qì pài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →