Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 派

派

pài
Âm Hán-Việt: phái
HSK 3.0 cấp 3
phái, phân công
to send, to dispatch; faction

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Động từ: phái, cử ai đi làm việc gì, khuôn 派 + người + 去/来 + việc (sếp cử tôi đi Bắc Kinh, như câu ví dụ). Danh từ: phái, phe ("派别"). Còn gặp trong "派出", "派遣" (phái đi), "气派" (khí thế, sang trọng).

Ví dụ câu

老板派我去北京。

Lǎobǎn pài wǒ qù Běijīng.

Ông chủ cử tôi đi Bắc Kinh.

The boss sent me to Beijing.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「派」