Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Danh từ núi, lượng từ là 座: 一座山. Hay gặp: 爬山 (leo núi), 山上 (trên núi), 山区 (vùng núi), 山顶 (đỉnh núi), 火山 (núi lửa). Thường đứng cuối tên riêng của núi.
「山」 là bộ thủ số 46 trong 214 bộ Khang Hy, 3 nét, nghĩa gốc: núi.
Chữ mang bộ này: 山 shān (núi) · 岛 dǎo (đảo) · 峰 fēng (đỉnh núi)
那座山很高,我们去爬山吧。
Nà zuò shān hěn gāo, wǒmen qù pá shān ba.
Ngọn núi kia rất cao, chúng ta đi leo núi nhé.
That mountain is very tall, let's go hiking.