我喜欢看雪山。
Wǒ xǐhuān kàn xuě shān.
Tôi thích ngắm núi tuyết.
I like to watch snowy mountains.
Danh từ, nghĩa là núi tuyết, núi có tuyết phủ quanh năm. Hay gặp: 爬 雪山, 远处 的 雪山, 一 座 雪山 (lượng từ 座).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.