Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 雪山

雪山

xuě shān
Âm Hán-Việt: tuyết sơn
HSK 3.0 cấp 8
núi tuyết
snow-capped mountain

Ví dụ câu

我喜欢看雪山。

Wǒ xǐhuān kàn xuě shān.

Tôi thích ngắm núi tuyết.

I like to watch snowy mountains.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là núi tuyết, núi có tuyết phủ quanh năm. Hay gặp: 爬 雪山, 远处 的 雪山, 一 座 雪山 (lượng từ 座).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →