他们喜欢爬高山。
Tāmen xǐhuān pá gāoshān.
Họ thích leo núi cao.
They like climbing high mountains.
“高山” là danh từ, chỉ núi cao; hay làm tân ngữ của “爬”, “登” hoặc làm định ngữ: “高山 地区”, “高山 反应” (say độ cao). Trong lối nói văn chương hay đi đôi với “大海”. Nói một ngọn núi cụ thể cao thì thường nói “这 座 山 很 高”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.