Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 高山

高山

gāo shān
Âm Hán-Việt: cao sơn
HSK 3.0 cấp 8
núi cao
high mountain

Ví dụ câu

他们喜欢爬高山。

Tāmen xǐhuān pá gāoshān.

Họ thích leo núi cao.

They like climbing high mountains.

Cách dùng từ này

“高山” là danh từ, chỉ núi cao; hay làm tân ngữ của “爬”, “登” hoặc làm định ngữ: “高山 地区”, “高山 反应” (say độ cao). Trong lối nói văn chương hay đi đôi với “大海”. Nói một ngọn núi cụ thể cao thì thường nói “这 座 山 很 高”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →