飞机在高空飞行。
Fēijī zài gāokōng fēixíng.
Máy bay bay trên không.
The plane is flying at high altitude.
“高空” là danh từ, chỉ khoảng trời ở độ cao lớn so với mặt đất. Hay đứng sau “在” làm trạng ngữ nơi chốn: “飞机 在 高空 飞行”, hoặc làm định ngữ: “高空 作业” (làm việc trên cao). Ngược nghĩa là dīkōng (tầm thấp). Khác “天空”: “天空” là bầu trời nói chung.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.