Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 高空

高空

gāo kōng
Âm Hán-Việt: cao không
HSK 3.0 cấp 8
độ cao lớn/trên không
high altitude

Ví dụ câu

飞机在高空飞行。

Fēijī zài gāokōng fēixíng.

Máy bay bay trên không.

The plane is flying at high altitude.

Cách dùng từ này

“高空” là danh từ, chỉ khoảng trời ở độ cao lớn so với mặt đất. Hay đứng sau “在” làm trạng ngữ nơi chốn: “飞机 在 高空 飞行”, hoặc làm định ngữ: “高空 作业” (làm việc trên cao). Ngược nghĩa là dīkōng (tầm thấp). Khác “天空”: “天空” là bầu trời nói chung.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →