Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 高

高

gāo
Âm Hán-Việt: cao
HSK 3.0 cấp 2
cao, chiều cao
tall, high, lofty

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Tính từ "cao" cho người, vật, mức độ: 很高. Còn có trong 高兴 (vui), 高中 (trung học phổ thông), 提高 (nâng cao). Hỏi chiều cao dùng 多 + 高.

Đây là một bộ thủ

「高」 là bộ thủ số 189 trong 214 bộ Khang Hy, 10 nét, nghĩa gốc: cao.

Chữ mang bộ này: 高 gāo (cao) · 高兴 gāoxìng (vui mừng)

Ví dụ câu

他个子很高,有一米八。

Tā gèzi hěn gāo, yǒu yì mǐ bā.

Anh ấy rất cao, được một mét tám.

He is very tall, one meter eighty.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「高」