Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 高大

高大

gāo dà
Âm Hán-Việt: cao đại
HSK 3.0 cấp 5
cao lớn, vĩ đại
tall and big, great, massive

Ví dụ câu

他长得很高大。

Tā zhǎng de hěn gāodà.

Anh ấy cao lớn.

He is tall and big.

Cách dùng từ này

“高大” (cao lớn) là tính từ, chỉ người hoặc vật vừa cao vừa to: “他 长 得 很 高大”, “高大 的 树”, “高大 的 建筑”. Cũng dùng nghĩa bóng là vĩ đại, cao cả: “高大 的 形象”. Chỉ có cao mà không nhất thiết to thì dùng “高”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →