他长得很高大。
Tā zhǎng de hěn gāodà.
Anh ấy cao lớn.
He is tall and big.
“高大” (cao lớn) là tính từ, chỉ người hoặc vật vừa cao vừa to: “他 长 得 很 高大”, “高大 的 树”, “高大 的 建筑”. Cũng dùng nghĩa bóng là vĩ đại, cao cả: “高大 的 形象”. Chỉ có cao mà không nhất thiết to thì dùng “高”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.