Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 高峰

高峰

gāo fēng
Âm Hán-Việt: cao phong
HSK 3.0 cấp 6
đỉnh cao, thời điểm cao trào
peak

Ví dụ câu

现在是交通高峰时间。

Xiànzài shì jiāotōng gāofēng shíjiān.

Bây giờ là giờ cao điểm giao thông.

It's rush hour now.

Cách dùng từ này

“高峰” là danh từ, nghĩa đen là đỉnh núi cao, nhưng hay dùng nhất với nghĩa “lúc cao điểm”: “交通高峰” (giờ cao điểm giao thông), gāofēng qī (thời kỳ cao điểm). Cũng dùng cho đỉnh cao sự nghiệp, đỉnh cao số liệu. Đừng lẫn với “高潮” (cao trào), từ này nói về đoạn hấp dẫn nhất của câu chuyện, bộ phim, sự kiện.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →