他喜欢跳高。
Tā xǐhuan tiào gāo.
Anh ấy thích nhảy cao.
He likes high jump.
“跳高” (nhảy cao) là động từ ly hợp, đồng thời là tên môn điền kinh. Làm tân ngữ cho “喜欢”, “练”, “参加”: “他 喜欢 跳高”. Muốn nói nhảy được bao cao thì lặp động từ: “跳高 跳 了 两 米”. Cùng nhóm với “跳远” (nhảy xa).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.