Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 跳高

跳高

tiào gāo
Âm Hán-Việt: khiêu cao
HSK 3.0 cấp 5
nhảy cao
high jump (athletics)

Ví dụ câu

他喜欢跳高。

Tā xǐhuan tiào gāo.

Anh ấy thích nhảy cao.

He likes high jump.

Cách dùng từ này

“跳高” (nhảy cao) là động từ ly hợp, đồng thời là tên môn điền kinh. Làm tân ngữ cho “喜欢”, “练”, “参加”: “他 喜欢 跳高”. Muốn nói nhảy được bao cao thì lặp động từ: “跳高 跳 了 两 米”. Cùng nhóm với “跳远” (nhảy xa).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →