他喜欢打棒球。
Tā xǐ huān dǎ bàng qiú.
Anh ấy thích chơi bóng chày.
He likes playing baseball.
“棒球” (bóng chày) là danh từ, chỉ cả môn thể thao lẫn quả bóng. Chơi bóng chày nói “打 棒球”, giống “打 篮球”, không dùng “踢” như bóng đá (“踢 足球”). Hay gặp: “棒球 比赛”, “棒球 队”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.