Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 棒球

棒球

bàng qiú
Âm Hán-Việt: bổng cầu
HSK 3.0 cấp 6
bóng chày
baseball

Ví dụ câu

他喜欢打棒球。

Tā xǐ huān dǎ bàng qiú.

Anh ấy thích chơi bóng chày.

He likes playing baseball.

Cách dùng từ này

“棒球” (bóng chày) là danh từ, chỉ cả môn thể thao lẫn quả bóng. Chơi bóng chày nói “打 棒球”, giống “打 篮球”, không dùng “踢” như bóng đá (“踢 足球”). Hay gặp: “棒球 比赛”, “棒球 队”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →