他获得了金牌。
Tā huòdé le jīnpái.
Anh ấy đã giành được huy chương vàng.
He won a gold medal.
“金牌” (huy chương vàng) là danh từ, giải nhất trong thi đấu. Hay đi với “获得”, “拿”, “得”: giành huy chương vàng là huòdé jīnpái. Nghĩa bóng làm định ngữ chỉ hạng nhất, uy tín, như jīnpái jiàoliàn (huấn luyện viên số một). Ba hạng huy chương là “金牌”, “银牌”, “铜牌”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.