他设立了一个基金帮助儿童。
Tā shèlìle yí gè jījīn bāngzhù értóng.
Anh ấy thành lập một quỹ giúp đỡ trẻ em.
He set up a fund to help children.
“基金” (quỹ) là danh từ chỉ khoản tiền lập ra cho một mục đích riêng như từ thiện, học bổng, đầu tư. Hay gặp: “设立 基金” (lập quỹ), “基金 会” (tổ chức quỹ), “买 基金” (mua chứng chỉ quỹ). Khác “资金” (vốn, tiền dùng cho kinh doanh, xây dựng nói chung).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.