Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 金

金

jīn
Âm Hán-Việt: kim
HSK 3.0 cấp 3
vàng
gold, golden, metal

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Danh từ vàng, kim loại: 黄金 (vàng), 金牌 (huy chương vàng). Liên quan đến tiền: 现金 (tiền mặt), 奖金 (tiền thưởng), 资金 (vốn). Còn là họ Kim. Màu vàng thông thường là 黄色.

Đây là một bộ thủ

「金」 là bộ thủ số 167 trong 214 bộ Khang Hy, 8 nét, nghĩa gốc: kim loại, vàng.

Chữ mang bộ này: 金 jīn (vàng) · 钱 qián (tiền) · 银 yín (bạc) · 铁 tiě (sắt)

Ví dụ câu

这块表是金的。

Zhè kuài biǎo shì jīn de.

Chiếc đồng hồ này là vàng.

This watch is gold.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「金」