Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 奖金

奖金

jiǎng jīn
Âm Hán-Việt: tưởng kim
HSK 3.0 cấp 4
tiền thưởng
premium

Ví dụ câu

他工作努力,拿到了奖金。

Tā gōngzuò nǔlì, nádào le jiǎngjīn.

Anh ấy làm việc chăm chỉ và nhận được tiền thưởng.

He worked hard and got a bonus.

Cách dùng từ này

“奖金” (tiền thưởng) là danh từ, chỉ khoản tiền thưởng ở chỗ làm hoặc khi thắng giải. Hay đi sau “拿到”, “得到” (nhận được) hoặc “发” (phát): “发 奖金”. Đừng lẫn với “奖学金” (học bổng), khoản tiền dành cho người đi học.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

奖金 viết sang phồn thể là 獎金 jiǎng jīn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →