他获得了全额奖学金留学海外。
Tā huòdé le quán'é jiǎngxuéjīn liúxué hǎiwài.
Anh ấy đã nhận được học bổng toàn phần để du học nước ngoài.
He received a full scholarship to study abroad.
"奖学金" (học bổng) là danh từ, thường đứng sau động từ như "获得" (nhận được) hoặc "申请" (đăng ký). Thường đi kèm với các danh từ chỉ mức độ như "全额" (toàn phần). Người Việt có thể nhầm với "奖金" (tiền thưởng), nhưng "奖学金" chỉ dành cho học sinh, sinh viên.
奖学金 viết sang phồn thể là 獎學金 jiǎng xué jīn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.