Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 科学

科学

kē xué
Âm Hán-Việt: khoa học
HSK 3.0 cấp 4
khoa học
science

Ví dụ câu

科学技术推动了社会发展。

Kēxué jìshù tuīdòng le shèhuì fāzhǎn.

Khoa học kỹ thuật thúc đẩy sự phát triển xã hội.

Science and technology drive social development.

Cách dùng từ này

“科学” (khoa học) là danh từ, cũng là tính từ nghĩa “hợp khoa học”: “很 科学”. Hay gặp trong các từ ghép “科学家” (nhà khoa học), “科学技术” (khoa học kỹ thuật). Còn “科技” là dạng nói gọn của “科学技术”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

科学 viết sang phồn thể là 科學 kē xué.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →