科学技术推动了社会发展。
Kēxué jìshù tuīdòng le shèhuì fāzhǎn.
Khoa học kỹ thuật thúc đẩy sự phát triển xã hội.
Science and technology drive social development.
“科学” (khoa học) là danh từ, cũng là tính từ nghĩa “hợp khoa học”: “很 科学”. Hay gặp trong các từ ghép “科学家” (nhà khoa học), “科学技术” (khoa học kỹ thuật). Còn “科技” là dạng nói gọn của “科学技术”.
科学 viết sang phồn thể là 科學 kē xué.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.