Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 学费

学费

xué fèi
Âm Hán-Việt: học phí
HSK 3.0 cấp 4
học phí
tuition fee

Ví dụ câu

今年的学费涨了。

Jīnnián de xuéfèi zhǎng le.

Học phí năm nay tăng rồi.

This year's tuition has increased.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

学费 viết sang phồn thể là 學費 xué fèi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →