不要浪费水。
Bú yào làngfèi shuǐ.
Đừng lãng phí nước.
Don't waste water.
"浪费" (lãng phí) là động từ, tân ngữ là thứ bị dùng phí: "浪费水", "浪费 时间", "浪费 钱". Hay gặp "不要浪费". Cũng làm tính từ: "太 浪费 了". Ngược nghĩa với "节约" (tiết kiệm).
浪费 viết sang phồn thể là 浪費 làng fèi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.