这个公园不收费。
Zhège gōngyuán bù shōufèi.
Công viên này không thu phí.
This park is free of charge.
"收费" (thu phí) là động từ: "这个 公园 不 收费" (công viên này không thu phí). Có thể theo sau là số tiền: "收费 五十 元". Cũng làm danh từ: "收费 标准" (mức phí). Khác "免费" (miễn phí) và "费用" (khoản chi phí, danh từ).
收费 viết sang phồn thể là 收費 shōu fèi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.