Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 费用

费用

fèi yòng
Âm Hán-Việt: phí dụng
HSK 3.0 cấp 4
chi phí, lệ phí
cost

Ví dụ câu

住在这里费用很高。

Zhù zài zhèlǐ fèiyòng hěn gāo.

Sống ở đây rất tốn kém.

Living here is very expensive.

Cách dùng từ này

"费用" (chi phí, lệ phí) là danh từ chỉ khoản tiền phải chi cho một việc. Thường làm chủ ngữ, đi với tính từ "高" hoặc "低": "住 在 这里 费用 很 高". Hay gặp với "包括" (bao gồm) và "支付" (thanh toán). Khẩu ngữ thường nói gọn "钱" hoặc dùng từ có "费" như "学费" (học phí).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

费用 viết sang phồn thể là 費用 fèi yòng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →