这把刀用来切水果。
Zhè bǎ dāo yònglái qiē shuǐguǒ.
Con dao này dùng để cắt trái cây.
This knife is used to cut fruit.
“用来” (dùng để) theo sau là một động từ chỉ mục đích, chủ ngữ là vật được dùng: “这把刀 用来 切 水果” (con dao này dùng để cắt hoa quả). Khác “用于”: “用于” thường đi với danh từ và mang sắc thái văn viết, còn “用来” đi với động từ, hay gặp trong khẩu ngữ.
用来 viết sang phồn thể là 用來 yòng lái.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.