Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 用来

用来

yòng lái
Âm Hán-Việt: dụng lai
HSK 3.0 cấp 4
dùng để, nhằm mục đích
in order to, so as to

Ví dụ câu

这把刀用来切水果。

Zhè bǎ dāo yònglái qiē shuǐguǒ.

Con dao này dùng để cắt trái cây.

This knife is used to cut fruit.

Cách dùng từ này

“用来” (dùng để) theo sau là một động từ chỉ mục đích, chủ ngữ là vật được dùng: “这把刀 用来 切 水果” (con dao này dùng để cắt hoa quả). Khác “用于”: “用于” thường đi với danh từ và mang sắc thái văn viết, còn “用来” đi với động từ, hay gặp trong khẩu ngữ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

用来 viết sang phồn thể là 用來 yòng lái.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →