Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 本来

本来

běn lái
Âm Hán-Việt: bản lai
HSK 3.0 cấp 4
vốn là, ban đầu
originally, at first

Ví dụ câu

事情本来可以处理得更好。

Shìqíng běnlái kěyǐ chǔlǐ dé gèng hǎo.

Sự việc vốn dĩ có thể xử lý tốt hơn.

Things could have been handled better originally.

Cách dùng từ này

"本来" (vốn dĩ, lúc đầu) thường là phó từ, đứng trước động từ hoặc đầu câu: "我 本来 想 去, 后来 没 去" (tôi vốn định đi, sau lại không đi). Còn nghĩa "lẽ ra": "本来 就 应该 这样". Khác "原来": "原来" còn có nghĩa "hóa ra" (vừa phát hiện), "本来" không có nghĩa đó.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

本来 viết sang phồn thể là 本來 běn lái.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →