Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 到来

到来

dào lái
Âm Hán-Việt: đáo lai
HSK 3.0 cấp 4
đến nơi, xuất hiện
arrive

Ví dụ câu

春天的到来让人开心。

Chūntiān de dàolái ràng rén kāixīn.

Mùa xuân đến khiến người ta vui vẻ.

The arrival of spring makes people happy.

Cách dùng từ này

"到来" (sự đến, đến) hay dùng như danh từ trong khuôn "...的 到来": "春天 的 到来", "新年 的 到来". Làm động từ thì không mang tân ngữ: "新年 到来 了". Khác "来到" (đến một nơi), luôn có địa điểm theo sau: "来到 北京".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

到来 viết sang phồn thể là 到來 dào lái.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →