等到明天再决定吧。
Děngdào míngtiān zài juédìng ba.
Đợi đến ngày mai rồi quyết định nhé.
Wait until tomorrow to decide.
Động từ, nghĩa là đợi đến khi, chờ tới lúc. Theo sau là thời điểm hoặc một sự việc: 等到 明天 再 决定. Hay đi với 的时候 hoặc 才, 再: 等到 他 来 的时候 (đợi đến lúc anh ấy tới). Khác với 等 đơn thuần: 等到 nhấn mạnh mốc thời gian chờ tới.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.