Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 起到

起到

qǐ dào
Âm Hán-Việt: khởi đáo
HSK 3.0 cấp 4
đạt được (tác dụng), phát huy
Play

Ví dụ câu

运动对健康起到好作用。

Yùndòng duì jiànkāng qǐdào hǎo zuòyòng.

Vận động có tác dụng tốt cho sức khỏe.

Exercise plays a good role in health.

Cách dùng từ này

"起到" (có được, phát huy) gần như chỉ dùng trong khung "起到 + tính từ + 作用" hoặc "效果": "运动 对 健康 起到 好 作用" (vận động có tác dụng tốt cho sức khoẻ). Đây là cách nói thiên văn viết; khẩu ngữ hay nói "有 作用". Phủ định: "没有 起到 作用".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →