运动对健康起到好作用。
Yùndòng duì jiànkāng qǐdào hǎo zuòyòng.
Vận động có tác dụng tốt cho sức khỏe.
Exercise plays a good role in health.
"起到" (có được, phát huy) gần như chỉ dùng trong khung "起到 + tính từ + 作用" hoặc "效果": "运动 对 健康 起到 好 作用" (vận động có tác dụng tốt cho sức khoẻ). Đây là cách nói thiên văn viết; khẩu ngữ hay nói "有 作用". Phủ định: "没有 起到 作用".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.