Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 引起

引起

yǐn qǐ
Âm Hán-Việt: dẫn khởi
HSK 3.0 cấp 4
gây ra, dẫn đến
to give rise to

Ví dụ câu

这件事引起了大家的注意。

Zhè jiàn shì yǐnqǐle dàjiā de zhùyì.

Chuyện này đã thu hút sự chú ý của mọi người.

This matter aroused everyone's attention.

Cách dùng từ này

“引起” (gây ra, làm dấy lên) là động từ, tân ngữ thường là sự chú ý, hứng thú, phản ứng, vấn đề: “引起 注意”, “引起 大家 的 兴趣”. Gần nghĩa “导致”, nhưng “导致” thường dẫn tới kết quả xấu, còn “引起” trung tính.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →