Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 发起

发起

fā qǐ
Âm Hán-Việt: phát khởi
HSK 3.0 cấp 5
phát động, khởi xướng
to initiate, to launch, to sponsor

Ví dụ câu

他们发起了一个环保活动。

Tāmen fāqǐ le yí gè huánbǎo huódòng.

Họ phát động một hoạt động bảo vệ môi trường.

They launched an environmental protection activity.

Cách dùng từ này

động từ, nghĩa là 'phát động, khởi xướng'; thường đứng trước danh từ chỉ hoạt động, dự án hoặc chiến dịch.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

发起 viết sang phồn thể là 發起 fā qǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →