他们发起了一个环保活动。
Tāmen fāqǐ le yí gè huánbǎo huódòng.
Họ phát động một hoạt động bảo vệ môi trường.
They launched an environmental protection activity.
động từ, nghĩa là 'phát động, khởi xướng'; thường đứng trước danh từ chỉ hoạt động, dự án hoặc chiến dịch.
发起 viết sang phồn thể là 發起 fā qǐ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.