请你在会议上发言。
Qǐng nǐ zài huìyì shàng fāyán.
Hãy phát biểu ở cuộc họp.
Please speak at the meeting.
“发言” (phát biểu) là động từ ly hợp, không mang tân ngữ phía sau: 在 会议 上 发言, có thể chèn thành phần vào giữa như 发 了 言. Nó còn làm danh từ “lời phát biểu”: 他 的 发言 很 精彩. Muốn nói rõ nội dung đưa ra thì dùng “发表”: 发表 意见.
发言 viết sang phồn thể là 發言 fā yán.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.