Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 发布

发布

fā bù
Âm Hán-Việt: phát bố
HSK 3.0 cấp 5
công bố, phát hành
to release

Ví dụ câu

学校发布了新通知。

Xuéxiào fābù le xīn tōngzhī.

Trường đã công bố thông báo mới.

The school released a new notice.

Cách dùng từ này

"发布" (công bố, phát hành) là động từ, tân ngữ là tin tức, thông báo, sản phẩm: "发布 通知", "发布 新闻", "发布 新 产品"; cũng dùng cho đăng bài, video lên mạng: "发布 视频". Khác "发表" (đăng bài viết, phát biểu ý kiến của cá nhân): "发表 文章", "发表 意见".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

发布 viết sang phồn thể là 發布 fā bù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →