Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 引

引

yǐn
Âm Hán-Việt: dẫn
HSK 3.0 cấp 6
dẫn dắt, trích dẫn
quote, cite

Cách dùng chữ này

“引” là động từ: dẫn, kéo, khơi ra. Đứng một mình chủ yếu trong văn viết; nên học qua từ ghép: “吸引” (thu hút), “引起” (gây ra, tân ngữ là sự chú ý, vấn đề), “引用” (trích dẫn), “引导” (dẫn dắt), “引进” (du nhập công nghệ, nhân tài). Thành ngữ: “引人注目” (thu hút sự chú ý).

Ví dụ câu

他引用了这句话。

Tā yǐnyòng le zhè jù huà.

Anh ấy đã trích dẫn câu nói này.

He quoted this sentence.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「引」