Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 引入

引入

yǐn rù
Âm Hán-Việt: dẫn nhập
HSK 3.0 cấp 6
đưa vào/dẫn vào
to draw into

Ví dụ câu

公司引入新技术。

Gōngsī yǐnrù xīn jìshù.

Công ty đưa vào công nghệ mới.

The company introduced new technology.

Cách dùng từ này

“引入” (đưa vào, dẫn vào) là động từ, tân ngữ là cái mới được đưa vào một hệ thống, một nơi: “引入 新技术”, “引入 竞争 机制”. Gần “引进” (nhập về): “引进” nhấn mạnh lấy từ bên ngoài, nước ngoài về (“引进 人才”, “引进 外资”); “引入” rộng hơn, còn dùng cho việc dẫn dắt vào một chủ đề, câu chuyện.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →