他很快就融入了新的环境。
Tā hěn kuài jiù róngrùle xīn de huánjìng.
Anh ấy nhanh chóng hoà nhập vào môi trường mới.
He quickly blended into the new environment.
“融入” (hòa nhập vào) là động từ, luôn có tân ngữ chỉ môi trường, tập thể: “融入 新 的 环境”, “融入 社会”, “融入 团队”. Chủ ngữ thường là một người hay một yếu tố nhỏ đi vào cái lớn hơn. So với “融合” (hòa quyện): “融合” là hai hay nhiều thứ trộn vào nhau ngang hàng, như “文化 融合”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.