Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 融入

融入

róng rù
Âm Hán-Việt: dung nhập
HSK 3.0 cấp 6
hòa nhập vào, tan vào
melt, thaw, blend, merge

Ví dụ câu

他很快就融入了新的环境。

Tā hěn kuài jiù róngrùle xīn de huánjìng.

Anh ấy nhanh chóng hoà nhập vào môi trường mới.

He quickly blended into the new environment.

Cách dùng từ này

“融入” (hòa nhập vào) là động từ, luôn có tân ngữ chỉ môi trường, tập thể: “融入 新 的 环境”, “融入 社会”, “融入 团队”. Chủ ngữ thường là một người hay một yếu tố nhỏ đi vào cái lớn hơn. So với “融合” (hòa quyện): “融合” là hai hay nhiều thứ trộn vào nhau ngang hàng, như “文化 融合”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →