Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 融合

融合

róng hé
Âm Hán-Việt: dung hợp
HSK 3.0 cấp 6
hòa quyện, kết hợp
mix together, fuse, stick together

Ví dụ câu

东西方文化的融合产生了独特的艺术风格。

Dōng xīfāng wénhuà de rónghé chǎnshēng le dútè de yìshù fēnggé.

Sự dung hợp văn hóa Đông Tây đã tạo ra phong cách nghệ thuật độc đáo.

The fusion of Eastern and Western cultures produced a unique artistic style.

Cách dùng từ này

“融合” (hòa quyện, kết hợp) là động từ, cũng làm danh từ, chỉ hai hay nhiều thứ khác nhau hòa vào thành một thể: “东西方 文化 的 融合”, “A 和 B 融合 在 一起”. Hay dùng với văn hóa, dân tộc, công nghệ. So với “融入” (hòa nhập): “融入” là một bên đi vào hòa với bên lớn hơn.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →