Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 混合

混合

hùn hé
Âm Hán-Việt: hỗn hợp
HSK 3.0 cấp 6
pha trộn
to mix

Ví dụ câu

把颜料混合起来。

Bǎ yánliào hùnhé qǐlai.

Trộn các màu lại với nhau.

Mix the colors together.

Cách dùng từ này

"混合" (pha trộn) là động từ, hay đi với "把" và "起来" hoặc "在 一起": "把 颜料 混合 起来" (trộn các màu lại với nhau). Cũng làm định ngữ chỉ thứ được trộn từ nhiều loại. Đối tượng là các chất, màu, thành phần; với người hay sự việc lộn xộn thì dùng "混乱" (hỗn loạn), nghĩa khác hẳn.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →