Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 场合

场合

chǎng hé
Âm Hán-Việt: trường hợp
HSK 3.0 cấp 6
dịp, hoàn cảnh
situation

Ví dụ câu

在正式场合要注意礼仪。

Zài zhèngshì chǎnghé yào zhùyì lǐyí.

Trong các dịp trang trọng cần chú ý lễ nghi.

Pay attention to etiquette on formal occasions.

Cách dùng từ này

“场合” (dịp, hoàn cảnh) là danh từ chỉ tình huống, bối cảnh cụ thể có người và sự việc. Hay đứng sau “在” với định ngữ phía trước: “在 正式 场合” (trong dịp trang trọng), “公共 场合” (nơi công cộng). Khác “场所” (địa điểm cụ thể như nhà hàng, rạp phim): “场合” nhấn vào hoàn cảnh để biết ăn nói, ứng xử cho hợp.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

场合 viết sang phồn thể là 場合 chǎng hé.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →