Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 出场

出场

chū chǎng
Âm Hán-Việt: xuất trường
HSK 3.0 cấp 6
ra sân, xuất hiện
to appear (on stage, in a show, in a photo etc), to play (for a team), to enter (arena or stage), to

Ví dụ câu

球员出场时观众欢呼。

Qiúyuán chūchǎng shí guānzhòng huānhū.

Khi cầu thủ ra sân, khán giả reo hò.

When the players appeared, the audience cheered.

Cách dùng từ này

"出场" (ra sân, lên sân khấu) là động từ ly hợp, nói cầu thủ ra sân hoặc diễn viên lên sân khấu: "球员 出场", "第一 个 出场". Khác "出现" (xuất hiện) dùng cho mọi sự vật, hiện tượng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

出场 viết sang phồn thể là 出場 chū chǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →