球员出场时观众欢呼。
Qiúyuán chūchǎng shí guānzhòng huānhū.
Khi cầu thủ ra sân, khán giả reo hò.
When the players appeared, the audience cheered.
"出场" (ra sân, lên sân khấu) là động từ ly hợp, nói cầu thủ ra sân hoặc diễn viên lên sân khấu: "球员 出场", "第一 个 出场". Khác "出现" (xuất hiện) dùng cho mọi sự vật, hiện tượng.
出场 viết sang phồn thể là 出場 chū chǎng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.