这个场馆可以坐一万人。
Zhège chǎngguǎn kěyǐ zuò yí wàn rén.
Sân vận động này có thể chứa một vạn người.
This venue can seat ten thousand people.
Danh từ: nhà thi đấu, sân vận động, công trình thể thao hoặc văn hoá (gộp 场 sân + 馆 nhà). Lượng từ 座 hoặc 个. Hay gặp: 体育 场馆, 场馆 可以 坐 一万 人. Khác 场地 (bãi, mặt bằng để tổ chức hoạt động, không nhất thiết là công trình).
场馆 viết sang phồn thể là 場館 chǎng guǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.