Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 场馆

场馆

chǎng guǎn
Âm Hán-Việt: trường quán
HSK 3.0 cấp 6
sân vận động, nhà thi đấu
sporting venue, arena

Ví dụ câu

这个场馆可以坐一万人。

Zhège chǎngguǎn kěyǐ zuò yí wàn rén.

Sân vận động này có thể chứa một vạn người.

This venue can seat ten thousand people.

Cách dùng từ này

Danh từ: nhà thi đấu, sân vận động, công trình thể thao hoặc văn hoá (gộp 场 sân + 馆 nhà). Lượng từ 座 hoặc 个. Hay gặp: 体育 场馆, 场馆 可以 坐 一万 人. Khác 场地 (bãi, mặt bằng để tổ chức hoạt động, không nhất thiết là công trình).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

场馆 viết sang phồn thể là 場館 chǎng guǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →