Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Động từ "ra": 出门 (ra khỏi nhà), 出去 (đi ra), 出来 (đi ra đây). Hay làm bổ ngữ sau động từ khác: 走出 (đi ra), 拿出 (lấy ra). Có trong 出发 (xuất phát), 出租车 (taxi). Trái nghĩa là 进 (vào).
他走出教室去喝水。
Tā zǒu chū jiàoshì qù hē shuǐ.
Anh ấy đi ra khỏi lớp học để uống nước.
He walked out of the classroom to drink water.