我找出了我的书。
Wǒ zhǎo chū le wǒ de shū.
Tôi đã tìm ra cuốn sách của tôi.
I found my book.
“找出” là động từ, gồm 找 (tìm) và bổ ngữ 出 (ra), nghĩa là tìm ra, lọc ra được thứ đang lẫn hoặc bị giấu: 找出 + 问题 (tìm ra vấn đề), 找出 + 答案 (tìm ra đáp án). So với 找到 (tìm được, tìm thấy) thì 找出 nhấn mạnh việc lôi ra từ trong nhiều thứ.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.