Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 推出

推出

tuī chū
Âm Hán-Việt: suy xuất
HSK 3.0 cấp 4
giới thiệu, đưa ra
present to public

Ví dụ câu

公司推出了新产品。

Gōngsī tuīchūle xīn chǎnpǐn.

Công ty đã giới thiệu sản phẩm mới.

The company launched a new product.

Cách dùng từ này

"推出" (tung ra, giới thiệu ra mắt) là động từ, chủ ngữ thường là công ty, hãng, nhà hàng; tân ngữ là thứ mới: "推出 新 产品" (tung ra sản phẩm mới), "推出 新 服务". Hay đi với "了" và các chữ chỉ thời điểm như "最近", "今年". Đây là đưa ra thị trường, công chúng; còn nêu ý kiến, đề nghị thì dùng "提出".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →